Thuốc trừ bệnh

Tên sản phẩmCông thứcNgoại quan
Azoxystrobin98% Min. TC
Azoxystrobin dạng SC và kết hợp với các hoạt chất khác
zoxystrobin 35%SC; Azoxystrobin 20% + Difenoconazole 12.5% = 32.5%SC
AZOXYSTROBIN 200G/L + DIFENOCONAZOLE 120G/L
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/kg
Dạng bột, màu trắng, màu trắng và trắng ngà
Bismerthiazol (Saikuzuo)90% TC, 250 WPDạng bột hoặc tinh thể, màu off-white đến vàng
Carbonsulfan93% TC
GR, EC, SC
TC dạng lỏng, sệt, màu nâu
Chlorothalonil98% TC
50% SC
Dạng bột, màu trắng
Copper Hydroxide95% TC
77% WP
Dạng bột, thường có màu xanh lam
Oxine Copper  
Copper Oxychloride  
Difenoconazole96% TC, 98% TC
25% EC
Dạng bột, màu trắng thường 325mesh hoặc 200mesh
Dimethomorph 98% TCDạng tinh thể không màu
Fosetyl Aluminium 76% TC, 80% WPDạng tinh thể màu trắng
HEXACONAZOLE 92% TC. (India)
95% TC. (China)
5% SC
40WG
Dạng bột mịn, màu nâu sáng
Iprobenfos 95% TC
50% SC
 
Iprodione96% TC
50% SC
Chất lỏng nhớt màu vàng
Isoprothiolane97% TC
WP, EC, SE
Màu vàng dạng tinh thể
Kasugamycin 70% TC
2% SL, 4% SL
4% WP, 6% WP, 8% WP
Kasugamycin 12g/kg + Tricyclazole 250g/kg (Bemsai)
Kasutagamycin 2%+tricyclazole 29% (hibim 31WP)
Ngoài ra còn có SC, WG
Bột mịn màu trắng
Mancozeb85%, 90% TC
80% WP xanh, vàng phổ biến
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8% 72WP
TC: dạng  bột mịn màu trắng hoặc vàng nhạt
80% WP: xanh, vàng
Metalaxyl98% TC
25% WP
25% EC
Thường kết hợp với Mancozeb và Chlorothalonil
Bột màu nâu nhạt
MyclobutanilSC, WG, WPDạng bột kết tinh không màu
NINGNANMYCIN10% WP, 4% SL, 2% SLDạng bột, màu vàng
Oxytetracycline Hydrochloride 96% TC 
Prochloraz 97% TC, WPDạng bột mịn, màu trắng
PROPICONAZOLE98% Min. TC
25% EC
Dạng lỏng, màu vàng
TEBUCONAZOLE97% TC
25% EC
Dạng bột kết tinh, không màu hoặc màu trắng
TRICYCLAZOLE95% TC
75% WP
75% WG
Tricyclazole 250g/kg +Isoprothiolane 400g/kg (TN Trizim 650WP)
Đỏ gạch hoặc vàng, 325mesh
Validamycin A62% TC
3%, 5%, 8%, 10% SL
Màu xanh lá cây