Thuốc trừ sâu

Tên sản phẩmCông thứcNgoại quan
Abamectin TC95%, 97%Dạng bột, màu trắng
Abamectin EC nước đục, có nhớt/không nhớt2.0%, 3.6%, 4.5%, 5.4%...Dạng lỏng, màu nâu cánh gián
Abamectin EC nước trong, không nhớt

2.0%, 3.6%, 4.5%, 5.4%...

Abamectin 9g/l + Petroleum 241g/l (Trade name: Sieulitoc 250EC) 

Dạng lỏng, màu vàng nhạt, 
Acetamiprid 97% TCAcetamiprid có thể kết hợp với nhiều hoạt chất khác
Acetamiprid 100g/kg + Buprofezin 150g/kg
(Trade name: Sieuray 250WP)
Acetamiprid 20% + Imidacloprid 16% (Caymangold 36WP)
Acetamiprid 400g/kg + Buprofezin 250g/kg (Atylo 650 WP)
Acetochlor 15g/l + Pretilachlor 285 g/l + Fenclorim 100g/l EC (trade name: Nomefit 300 EC) 
Chất rắn, không màu không mùi
Azocyclotin 97% TC
WP
Tinh thể dạng bột không màu
Buprofezin97%TC, 98% TC'
70%WG
Buprofezin 150g/kg + Imidacloprid 100g/kg (Shepatoc 250WP)
BUPROFEZIN 200G/KG + CHLORPYRIFOS ETHYL 50G/KG +
IMIDACLOPRID 200G/KG
(Trade Name: BAMPER 450WP)
Buprofezin 200g/kg + Imidacloprid 100g/kg (trade name: IMBURAD 300WP)
Dạng bột tinh thể, màu vàng nhạt
Chlorfenapyr98% TC
10% SC
20% SC
35% SC (Solo 350SC)
Dạng bột, màu vàng nhạt
ChlorfluazuronChlorfluazuron 100g/kg + Emamectin benzoate 40g/kg (TN: Alantic 140WG)
Chlorfluazuron 100g/kg + Emamectin Benzoate 40g/kg (tradename: Alantic 140 WG)
Chlorluazuron 100g/l+Chlorpyrifos Ethyl 200g/l+Fipronil 100g/l (Trade name: Akief 400EC)
TC là bột tinh thể màu trắng
Chlorpyrifos Ethyl97% TC
48% EC
Chlorpyrifos Ethyl 400g/kg + Pymetrozine 250 g/kg (Big One 650WP)
CHLORPYRIFOS ETHYL 600G/L + CYPERMETHRIN 50G/L (650g/l)
( Trade name:INIP 650EC)
Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 50g/l
(Trade name: TRUSUL 550EC)
Dạng tinh thể, bột màu trắng hoặc ngả vàng
CYPERMETHRIN93% TC (India) 95%TC (China)
Cypermethrin 250g/l EC (Andoril 250EC)
Dạng lỏng, đặc sệt, màu vàng
Cyromazine 98% TC
Dạng SL
Chất bột, dạng tinh thể, màu trắng
Diafenthiuron 97% TC
Diafenthiuron 500g/kg
(Trade name: Sam Spider 500WP)
Dạng bột, màu trắng tới hơi xám
Dinotefuran 98% TC
20% WP
Dạng tinh thể không màu
Emamectin benzoateThuốc trừ sâuDạng bột, màu trắng
FENOBUCARB (BPMC)97%TC
EC, WP, GR
Dạng kết tinh, không màu
Fipronil95% min
50g/L
200g/L SC 80%WDG
Dạng bột, màu trắng
Imidacloprid95% TC
10% WP
20% WP
25% WP
70% WDG
Chất rắn, dạng tinh thể không màu
Indoxacarb95% TC
(~ 70-75% SI)
15% SC
Dạng bột, màu trắng
Isoprocarb97% TC
Kết hợp với Fenobucarb, Imidacloprid
 
Lambda cyhalothrin96% TC
5% EC phổ biến
10% WP
TC là hỗn hợp nửa lỏng, nửa rắn, màu nâu hoặc xanh
Matrine98% TC
AS, SL, WDG
 
NITENPYRAM95% TC
50% WG
Dạng bột kết tinh, màu vàng nhạt
PERMETHRIN93% TC (India) 95% TC (China)Chất lỏng, màu vàng nâu đến nâu
Phenthoate 92% TC
Dạng EC
Dạng lỏng, màu vàng đỏ
Profenofos 94% TC, ECChất lỏng, màu vàng
Propargite 90% TC
73% EC
Dạng lỏng, nhớt, màu hổ phách (nhựa thông)
PYMETROZINE97%TC
50%WG
75%WG
Dạng bột kết tinh, màu trắng hoặc nâu
PYRIDABEN95% TC
20% WP
15% EC
Chất rắn, dạng tinh thể, màu trắng
Rotenone TC 40%Chất rắn, dạng tinh thể không màu
Spirodiclofen 98% TC, SCBột tinh thể màu trắng
Thiacloprid 97% TCDạng bột kết tinh, không màu hoặc màu vàng
Thiamethoxam 97% TC, WGDạng bột màu trắng pha xám