Thuốc trừ cỏ

Tên sản phẩmCông thứcNgoại quan
AmetrynAmetryl 80% WP, thường kết hợp với AtrazineMàu off-white
AtrazineAtrazine 80% WPMàu off-white
Bensulfuron Methyl 97% TC
60%WG
250WP
10% WP
Chất rắn dạng tinh thể, không mùi, không màu
Butachlor93% TC
60% EC
Chất lỏng, nhớt, màu vàng sẫm
Cyhalofop Butyl97% TC
Cyhalofop-butyl 200g/kg +
Pyrazosulfuron ethyl 50g/kg +
Quinclorac 350g/kg
(Trade name: Dietcosuper 600wp)
Chất rắn tinh thể, màu trắng
Fenclorim 98% TCChất bột, màu trắng ngà
Glyphosate95% TC
480SL
757SG
Dạng bột màu trắng
Dung dịch trong suốt hoặc màu trắng đục
Pretilachlor 95% TC 
PROPANIL98% TC
36% EC
50% EC
Bột kết tinh, màu xám tối
PYRAZOSULFURON ETHYL95% TC
10% WP
Dạng bột kết tinh, không màu
Pyribenzoxim 95%TCChất rắn, dạng bột, màu trắng
QUINCLORAC95% TC
25% WP
50% WP
Dạng bột màu trắng
Quizalofop-P-Ethyl 50g/l (Trade name: Fagor 50EC)Dạng tinh thể, màu nâu sáng
Terbutryn 98%  TC
50% SC (W/V)
80% WDG
TC dạng bột màu trắng
Dạng hạt có màu xám